A · TOPIK 1–2Động từ
가져가다
mang đi, mang theo

VERB
가져가다

VERB
mang đi,mang theo
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Ban đêm có thể sẽ lạnh nên tôi cũng định mang theo quần áo ấm.
Chuẩn bị hành lý đi cắm trại · TOPIK 2 →
