A · TOPIK 1–2Động từ
가져오다
mang đến

VERB
가져오다

VERB
mang đến
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
: .
Bài học: Thái độ giúp đỡ người khác sẽ mang lại phúc lành trong tương lai.
Hai anh em và hòn đá · TOPIK 2 →(AI) .
Gần đây, sự phát triển của công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) đang mang lại những thay đổi lớn cho xã hội chúng ta.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →.
Điều này được dự đoán sẽ mang lại những thay đổi mang tính cách mạng cho cuộc sống của chúng ta.
Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →.
Sự phát triển của công nghệ trí tuệ nhân tạo đang mang lại những đổi mới trên khắp mọi lĩnh vực của xã hội.
Những vấn đề chính trong đạo đức trí tuệ nhân tạo · TOPIK 5 →
