Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

과학자

nhà khoa học

NOUN

과학자

NOUN

nhà khoa học

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , , .

    Ví dụ, những nghề đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao như chuyên gia bảo trì robot, nhà phát triển trí tuệ nhân tạo, nhà khoa học dữ liệu đang nổi lên.

    Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
  • .

    Một số nhà khoa học cho rằng nâng cao chất lượng cuộc sống của con người và giảm bớt khổ đau là nghĩa vụ đương nhiên của khoa học.

    Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2