A · TOPIK 1–2Danh từ
운동
sự tập thể dục

NOUN
운동

NOUN
sự tập thể dục
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vận động nhẹ vào ban ngày cũng có ích.
Cách ngủ ngon hơn · TOPIK 2 →.
Nếu đi cầu thang bộ thay vì thang máy hay thang cuốn thì bạn có thể tập thể dục mỗi ngày.
Leo cầu thang để tập thể dục · TOPIK 2 →.
Chúng tôi nghĩ rằng tập thể dục đều đặn thật sự rất quan trọng để có một cuộc sống khỏe mạnh.
Tầm quan trọng của việc tập thể dục đều đặn · TOPIK 3 →, , .
Điều cốt lõi là giữ những thói quen nhỏ như dậy sớm buổi sáng, tập thể dục đều đặn và kiên trì học tập.
갓생 (Sống một cuộc đời đỉnh cao) · TOPIK 4 →
