A · TOPIK 1–2Danh từ
채소
rau

NOUN
채소

NOUN
rau
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Đến chợ, bạn có thể mua rau và trái cây tươi.
Dạo chợ truyền thống Hàn Quốc · TOPIK 2 →, .
Rau phải để ở ngăn rau, còn thịt thì để ở ngăn đá.
Cách sắp xếp tủ lạnh sạch sẽ · TOPIK 2 →.
Tôi cũng đã chuẩn bị thịt và rau để ăn một bữa BBQ thật ngon.
Chuẩn bị hành lý đi cắm trại · TOPIK 2 →.
Và chúng ta phải cố gắng ăn đủ rau và trái cây.
Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh · TOPIK 3 →
