B · TOPIK 3–4Động từ
협력하다
hợp tác, cộng tác

VERB
협력하다

VERB
hợp tác,cộng tác
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Mọi thế hệ phải cùng nhau góp sức, chung tay hợp tác để xây dựng một xã hội phát triển bền vững.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →
