Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

취미

sở thích

NOUN

취미

NOUN

sở thích

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Thử bắt đầu một sở thích mới cũng sẽ giúp bạn có một cuối tuần trọn vẹn.

    Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →
  • , .

    Nhiều người bắt đầu một sở thích mới, nhưng duy trì đều đặn thì không dễ chút nào.

    Cách duy trì sở thích lâu dài · TOPIK 3 →
  • .

    Các cá nhân bắt đầu tìm kiếm những hình thái cộng đồng mới giữa các đồng nghiệp nơi làm việc cũng như trong các nhóm cùng chung sở thích hay mối quan tâm.

    Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2