A · TOPIK 1–2Danh từ
치마
váy

NOUN
치마

NOUN
váy
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi đã xem một chiếc váy.
Chiếc váy ấy đắt quá · TOPIK 1 →.
Đặc biệt, hanbok nữ gồm có váy và áo jeogori.
Trang phục truyền thống Hàn Quốc: hanbok · TOPIK 3 →
